BÙI XUÂN ĐÁNG
ACKNOWLEDGMENTS This orchid guide is merely instructional, a guide to help Vietnamese orchid enthusiasts understand their native plant species. It is not to be used for commercial purposes. Pictures found in this guide have been reproduced from the collections of Alex & Karel Peterzelka, the author, various books, magazines, and internet websites. We include this acknowledgment to request their permission for use of their photography and give proper thanks. Photographers are individually acknowledged next to their respective photos. We do not wish in any way to violate any copyrights. Since many of the same photos appear in different websites, we do not know where the primary source of the photos came from In the case that you do not approve of the use of your pictures, please notify us and we will take immediate action to remove them or credit you in the way you see fit. Dang Xuan Bui Danh Sách các Hoa Lan được liệt kê theo thứ tự ABC (xin bấm vào tên hoa dưới đây để xem): Lan Rừng VN: Deceptor - Dendrobium [Phần 1] Lan Rừng VN: Dendrobium [Phần 2] Lan Rừng VN: Dendrobium [Phần 3] Lan Rừng VN: Dendrobium [Phần 4]• Dendrobium terminale Par. & Rchb. f. 1874• Dendrobium thyrsiflorum Rchb. f 1875• Dendrobium tortile Lindley 1847• Dendrobium trankimianum Aver.• Dendrobium transparens Wall. 1828• Dendrobium trantuanii Perner & Dang 2003• Dendrobium trigonopus Rchb. f. 1887• Dendrobium truncatum Lindl. 1859• Dendrobium umbonatum Seidenf.• Dendrobium unicum Seidenfaden 1970• Dendrobium uniflorum Griff. 1851• Dendrobium venustum Teijsm. & Binn. 1864• Dendrobium vietnamense Aver. 2005• Dendrobium virgineum Rchb. f 1884• Dendrobium wardianum Warner 1862• Dendrobium wattii Rchb. f. 1888• Dendrobium williamsonii J. Day & Rchb. f. 1869 Lan Rừng VN: Didymoplexiella - Drymoda| Dendrobium Sw. 1799 | | Trên thế giới có khoảng 1200 giống, Việt Nam có 132 giống: |
| 116. Dendrobium terminale Par. & Rchb. f. 1874 | Đồng danh: Aporum terminale (E.C. Parish & Rchb. f.) M.A. Clem. 2003; Aporum verlaquii (Costantin) Rauschert 1983. Tên Việt: Lan trăm (PHH), Hoàng thảo nanh sấu (TH). Mô tả: Phong lan nhỏ, cao 25-30 cm, thân lá dẹp và cứng. Hoa 1-5 chiếc to 1-2 cm, mọc ở gần ngọn. Nơi mọc: Bình Trị Thiên, Đà Nẵng, Kontum, Lâm Đồng. |  Ảnh: Phan Kế Lộc |  Ảnh: Phan Kế Lộc |
| 117. Dendrobium thyrsiflorum Rchb. f 1875 | Đồng danh: Dendrobium densiflorum var. alboluteum Hook. f. 1869; Dendrobium galliceanum Linden 1890; Tên Việt: Thuỷ tiên. Mô tả: Phong lan, thân tròn và cao-50 cm. lá 5-7 chiếc mầu xanh thẫm. Chùm hoa dài 20-30 cm mọc ở gần ngọn, hoa to 4-5 cm, 30-50 chiếc mọc sát nhau, thơm, nở vào mùa Xuân. Nơi mọc: Quảng Trị, Thừa Thiên, Tây Nguyên, Lâm Đồng. |  Ảnh: Nguyễn Thị Khuyên |  Ảnh: Phạm Thị Hoàng |
 | 118. Dendrobium tortile Lindley 1847 | Đồng danh: Dendrobium dartoisianum De Wild 1906; Dendrobium haniffi Ridl. ex Burkill 1924. Tên Việt: Vũ nữ (PHH) Hoàng thảo xoắn (TH). Mô tả: Phong lan cao 40-50 cm, lá 4-5 chiếc. Hoa to 7-8 cm, mọc từng chùm dài 4-8 cm, 2-3 chiếc mọc ở các đốt gần ngọn, thơm và lâu tàn, nở vào mùa Xuân-Hạ. Rất giống với Den. signatum nhưng cánh hoa xoắn hơn có nhiều mầu tím hơn và không có mầu vàng, hơn nữa thân cây Den tortile phình to hơn. Xin xem chi tiết trong bài Den. signatum trong mục: Các Cây Lan Việt. Nơi mọc: Khắp miền Bắc và miền Trung Việt Nam. |  Ảnh: Orchid species |  Ảnh: 212café.com |
| 119. Dendrobium trankimianum Aver. | Đồng danh: Tên Việt: Hoàng thảo Trần kim Khánh Mô tả: Phong lan thân cao 3-40 cm, hoa 1-2 chiếc to 4-5 cm, mọc ở các đốt gần ngọn, nở vào mùa Xuân. Nơi mọc: Nha Trang, Tây Nguyên. |  Ảnh: Chu Xuân Cảnh |  Ảnh: Leonid Averyanov |
| 120. Dendrobium transparens Wall. 1828 | Đồng danh: Callista transparens (Wall.) Kuntze 1891; Dendrobium henshalli Rchb.f 1855. Tên Việt: Phi điệp trắng tím. Mô tả: Phong lan thân dài 6-70 cm buông thõng xuống. Lá 5-7 chiếc, rụng vào mùa Thu. Hoa to 3-4 cm, 2-3 chiếc mọc ở các đốt của thân cây đã rụng lá. Nở vào mùa Xuân, thơm nhưng mau tàn. Nơi mọc: Sơn La, Lai Châu. |  Ảnh: Hà Khắc Hiểu |  Ảnh: Bùi Xuân Đáng |
| 121. Dendrobium trantuanii Perner & Dang 2003 | Đồng danh: Dendrobium tuananhii Aver. 2004. Tên Việt: Tuấn Anh. Mô tả: Phong lan nhỏ, thân dẹp và cao 15-20 cm, lá 5-8 chiếc mầu xanh nhạt. Hoa1-3 chiếc mọc ở các kẽ lá gần ngọn, to 4-5 cm, nở vào mùa Xuân. Nơi mọc: Sơn La. |  Ảnh: Hà Khắc Hiểu |  Ảnh: Hà Khắc Hiểu |
| 122. Dendrobium trigonopus Rchb. f. 1887 | Đồng danh: Dendrobium velutinum Rolfe 1895. Tên Việt: Kim Điệp thơm. Mô tả: Phong lan, lá 2-4 chiếc. Hoa to 4-5 cm, thơm, mọc 1-4 chiếc tại các đốt gần ngọn, nở vào mùa Xuân. Nơi mọc: Tây Nguyên, Lâm Đồng. |  Ảnh: Bùi Xuân Đáng |  Ảnh: Nguyễn Minh Đức |
Dendrobium tonkinense De Wild. 1906-xin xem Dendrobium uniflorum Griff. 1851 |
| 123. Dendrobium truncatum Lindl. 1859 | Đồng danh: Aporum truncatum (Lindl.) Brieger 1981; Callista clavipes [Hkr.f] Kuntze 1891; Ceraia truncata (Lindl.) M.A. Clem. 2003. Tên Việt: Hoàng thảo nhụt (TH). Mô tả: Phong lan nhỏ, củ bẹ to-2 cm, phía trên thân nhỏ lai lá nhỏ và ngắn. Hoa đơn độc to 1 cm, nở từng chiếc một ở gần ngọn, thơm nhưng mau tàn nở vào cuối mùa Xuân. Nơi mọc: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Tây Nguyên. |  Ảnh: Phan Kế Lộc |  Ảnh: Phan Kế Lộc |
| 124. Dendrobium umbonatum Seidenf. | Đồng danh: Tên Việt: Hoàng thảo sọc đỏ (TH). Mô tả: Phong lan cao 30-50 cm, hoa to 3-4 cm, 3-4 chiếc mọc ở gần ngọn. Nơi mọc: Đồng Nai, Bù Gia Mập, Lộc Ninh. |  Ảnh: Khương hữu Thắng |  Ảnh: Muamsiri.com |
| 125. Dendrobium unicum Seidenfaden 1970 | Đồng danh: Tên Việt: Hoàng thảo đơn cam (TH). Mô tả: Phong lan nhỏ, 10-15 cm, lá 3-4 chiếc, rụng vào mùa Thu. Hoa to 4-5 cm, 1-4 hoa mọc ở các đốt, thơm và nở vào mùa Xuân. Nơi mọc: Tây Nguyên. |  Ảnh: Bùi Xuân Đáng |  Ảnh: Nguyễn Minh Đức |
| 126. Dendrobium uniflorum Griff. 1851 | Đồng danh: Dendrobium revolutum Ridley 1907 non Lindl.; Dendrobium quadrisulcatum J.J. Sm. 1917; Dendrobium tonkinense De Wild. 1906. Tên Việt: Hoàng thảo nhất hoa (TH). Mô tả: Phong lan thân có nhiều vết đỏ, lá mọc dầy ở 2 bên. Hoa to 1,5-3 cm, mọc từng chiếc một ở các kẽ lá, nở vào mùa Xuân và lâu tàn. Nơi mọc: Hương Thuỷ, A Lưới, Thừa Thiên, Nha Trang, Tây Nguyên, Đồng Nai. |  Ảnh: flowershot.net |  Ảnh: OrchidWikia.com |
| 127. Dendrobium venustum Teijsm. & Binn. 1864 | Đồng danh: Dendrobium ciliatum Parish ex Hooker 1864; Dendrobium ciliferum Bakh. 1963. Tên Việt: Yểu điệu (PHH). Mô tả: Phong lan cao 30-40 cm, chùm hoa 2-3 chiếc mọc ở gần ngọn, hoa 5-10 chiếc, to 2-3 cm, nở vào mùa Hạ. Cây này và cây Den. delacouri rất giống nhau, thân cây ngắn khoảng 10 cm là Den delacouri. Nơi mọc: Lâm Đồng. |  Ảnh: Nguyễn Minh Đức |  Ảnh: Orchidfoto.com |
| 128. Dendrobium vietnamense Aver. 2005 | Đồng danh: Tên Việt: Chưa có. Mô tả: Phong lan dài 25-30 cm, lá từ 2-4 mọc thẳng đứng dài 5-8 cm rộng từ. 8-1.2 cm. Hoa to 4.5-5. 5 cm từ 1-3 chiếc mọc ở trên đốt gần ngọn, nở vào mùa Xuân. Nơi mọc: Mộc châu, Sơn La |  Ảnh: Leonid Averyanov |  Ảnh: eerikas-bilder.de |
| 129. Dendrobium virgineum Rchb. f 1884 | Đồng danh: Callista virginea (Rchb. f.) Kuntze 1891; Dendrobium kontumense Gagnep. 1932. Tên Việt: Hồng tâm, Trinh nữ. Mô tả: Phong lan cao 40-60 cm. Hoa to 3,5-4 cm, mọc từng chùm 2-6 chiếc nở vào cuối Hạ đến mùaThu. Nơi mọc: Miền Trung và Tây Nguyên. |  Ảnh: Nông văn Duy |  Ảnh: Nguyễn Minh Đức |
| 130. Dendrobium wardianum Warner 1862 | Đồng danh: Dendrobium falconeri Hkr. var wardianum Hkr. Tên Việt: Hoàng thảo ngũ tinh. Mô tả: Phong lan, thân dài 50-80 cm buông rũ xuống, lá mọc hai bên và rụng vào mùa Thu. Hoa to 8-10 cm, mọc từng chùm 2-3 chiếc, ở các đốt trên thân cây già từ năm trước, thơm và lâu tàn, nở vào mùa Xuân. Nơi mọc: Lào cay, Yên bái, Hà Nam Ninh. |  Ảnh: Bùi Xuân Đáng |  Ảnh: Nguyễn Minh Đức |
| 131. Dendrobium wattii Rchb. f. 1888 | Đồng danh: Callista wattii (Hook. f.) Kuntze 1891; Dendrobium cariniferum var wattii Hkr. f; Dendrobium evrardii Gagnep. 1930 Tên Việt: Hoạt lan (PHH), Bạch nhạn (TH). Mô tả: Phong lan, thân cao 30-35 cm phủ nhiều lông đen. Hoa 1-3 chiếc, thông thường 2 chiếc, to 5 cm mọc ở gần ngọn, nở vào mùa Xuân. Nơi mọc: Lâm Đồng, Tây Nguyên. |  Ảnh: Lê kim Nhung |  Ảnh: Ngô Quý Tạo |
| 132. Dendrobium williamsonii J. Day & Rchb. f. 1869 | Đồng danh: Callista williamsonii (J. Day & Rchb. f.) Kuntze 1891; Dendrobium lubbersianum Rchb. f 1882. Tên Việt: Bình minh (PHH), Hắc mao (TH). Mô tả: Phong lan, thân cao 25-40 cm, lá có lông đen. Hoa 1-3 chiếc, to 6-7 cm, thơm, mọc ở gần ngọn cây mới trưởng thành, nở vào cuối Đông và mùa Xuân. Nơi mọc: Tây Nguyên, Lâm Đồng. |  Ảnh: Nguyễn Minh Đức |  Ảnh: Nguyễn Minh Đức |
Westminster 11/2011

Copyright 2004 © by HoaLanVietNam.org
Nguồn http://www.hoalanvietnam.org.
URL của bài: http://www.hoalanvietnam.org/Article.asp?ID=869
In ngày: 22/05/2013
      người đã xem trang này và đã có        lượt khách viếng trang web HLVN này từ ngày 1-1-2007 |