BÙI XUÂN ĐÁNG
ACKNOWLEDGMENTS This orchid guide is merely instructional, a guide to help Vietnamese orchid enthusiasts understand their native plant species. It is not to be used for commercial purposes. Pictures found in this guide have been reproduced from the collections of Alex & Karel Peterzelka, the author, various books, magazines, and internet websites. We include this acknowledgment to request their permission for use of their photography and give proper thanks. Photographers are individually acknowledged next to their respective photos. We do not wish in any way to violate any copyrights. Since many of the same photos appear in different websites, we do not know where the primary source of the photos came from In the case that you do not approve of the use of your pictures, please notify us and we will take immediate action to remove them or credit you in the way you see fit. Dang Xuan Bui Danh Sách các Hoa Lan được liệt kê theo thứ tự ABC (xin bấm vào tên hoa dưới đây để xem): • Habenaria acuifera Wall. ex Lindl. 1835• Habenaria amplexicaulis Rolfe ex Downie 1925• Habenaria apelata Gagnep• Habenaria arietina Hook. f. 1890• Habenaria calcicola Aver• Habenaria ciliolaris Kraenzl. 1893• Habenaria commelinifolia (Roxb.) Wall. ex Lindl. 1835• Habenaria dentata [Sw.] Schlechter 1919• Habenaria erostrata Tang & F.T. Wang 1936• Habenaria falcatopetala Seidenf. 1977• Habenaria godefroyi Rchb. f. 1878• Habenaria harderi Aver. & Averyanova• Habenaria humistrata Rolfe ex Downie 1925• Habenaria khasiana Hook. f. 1890• Habenaria limprichtii Schltr. 1919• Habenaria lindleyana Steud. 1840• Habenaria linguella Lindl. 1835• Habenaria luceana Aver.• Habenaria lucida Wall. ex Lindl. 1835 Lan Rừng VN: Habenaria [Phần 2] Lan Rừng VN: Hancockia - Holcoglossum| Habenaria Willd. 1805 | | Trên thế giới có khoảng 600 giống, Việt Nam có 38 giống: |
| 1. Habenaria acuifera Wall. ex Lindl. 1835 | Đồng danh: Tên Việt: Hà biện nhọn (PHH), Kiến cò gai (TH). Mô tả: Địa lan cao 20-40 cm. Lá 2-3 chiếc, dài 10 cm, rộng 2 cm. Chùm hoa ở ngọn, dài 5-6 cm, hoa 10-18 chiếc, to 1 cm nở vào cuối Hạ. Nơi mọc: Tam đảo, Ba Vì, Phước Thành, Đà Lạt, Gia Lai, Phú Quốc. |  Ảnh: pflanzen-im-web.de |  Ảnh: qsbg.org |
| 2. Habenaria amplexicaulis Rolfe ex Downie 1925 | Đồng danh: Tên Việt: chưa có. Mô tả: Địa lan, cao 30-40 cm, lá 2-3 chiếc, chùm hoa ở ngọn dài 8-10 cm hoa 5-7 chiếc nở vào Hạ-Thu. Nơi mọc: Lào Cai, Yên Bái, Tam Đảo. |  Ảnh: benorchids.com |  Ảnh: Tripetch. P |
| 3. Habenaria apelata Gagnep | Đồng danh: Tên Việt: Kiến cò Trung (TH). Mô tả: Địa lan, thân cao 40 cm, hoa 10-15 chiếc. Nơi mọc: Nha Trang. Ghi chú: Đặc hữu của VN. |  Ảnh: ppp-index.de |
| 4. Habenaria arietina Hook. f. 1890 | Đồng danh: Habenaria ensifolia var. gigantea (Pradhan) P.K. Sarkar 1984; Habenaria ensifolia var. khasiensis (Pradhan) P.K. Sarkar 1984; Habenaria intermedia var. arietina (Hook. f.) Finet 1901. Tên Việt: chưa có. Mô tả: Địa lan lá phía dưới to, phía trên nhỏ. Chùm hoa cao 15-18 cm, hoa 15-20 chiếc, to 3-5 cm, cánh hoa mầu xanh giống như lá, nở vào mùa Hạ. Nơi mọc: Sơn La, Lai Châu. |  Ảnh: Orchidspecies.com |
Habenaria aristata (Lindl.) Hook. f. 1885 xin xem Peristylus aristatus Lindl. 1835 |
| 5. Habenaria calcicola Aver | Đồng danh: Tên Việt: chưa có. Mô tả: Địa lan hay thạch lan cao 30-60 cm, lá 3-6 chiếc dài 20 cm, chùm hoa ở ngọn, dài 15 cm, hoa chi chít, to 1-1,8 cm, thơm nở vào mùa Thu. Nơi mọc: Các giáo sư Nguyễn Tiến Hiệp, Leonid Averyanov và Phan Kế Lộc (HAL) tìm thấy tại Tân Sơn, Phú Thọ vào tháng 8,9-2009. |  Hinh vẽ: HAL |
| 6. Habenaria ciliolaris Kraenzl. 1893 | Đồng danh: Habenaria kweitschuensis Schltr. 1921. Tên Việt: Hà biện rìa lông (PHH), Kiến cò sợi (TH). Mô tả: Địa lan cao 70-80 cm, lá 7-8 chiếc trên nhỏ dưới to, chùm hoa dài 9-30 cm, hoa 6-30 chiếc, to 7-8 mm nở vào Hè-Thu. Nơi mọc: Lào Cai, Sa Pa, Tam Đảo, Ba Vì. |  Ảnh: orchids.la.coocan.jp |  Ảnh: orchids.la.coocan.jp |
| 7. Habenaria commelinifolia (Roxb.) Wall. ex Lindl. 1835 | Đồng danh: Orchis commelinifolia Roxb. 1832; Platanthera commelinifolia (Roxb.) Lindl. 1828. Tên Việt: Hà biện lá trai (PHH), Kiến cò thài lài (TH). Mô tả: Địa lan cao 60-75 cm, lá 4-6 chiếc. Chùm hoa dài 10-20 cm, hoa 15-20 chiếc to 1,5-2 cm, nở vào cuối mùa Hạ và đầu mùa Thu. Nơi mọc: Lâm Đồng, Đồng Nai. |  Ảnh: Orchidspecies.com |  Ảnh: Phan Kế Lộc |
| 8. Habenaria dentata [Sw.] Schlechter 1919 | Đồng danh: Habenaria dentata f. ecalcarata (King & Pantl.) Tuyama 1966; Habenaria dentata var. tohoensis (Hayata) S.S. Ying 1977; Habenaria geniculata D. Don 1825. Tên Việt: Hà biện răng (PHH), Kiến cò răng (TH). Mô tả: Địa lan cao 50-60 cm, chùm hoa dài 15 cm, hoa 15-20 chiếc, to 3-4 cm, nở vào mùa Thu. Nơi mọc: Sơn La, Lai Châu, Lào Cai, Vĩnh phú, Thừa Thiên, Đà Nẵng, Lâm Đồng, Đồng Nai. | ![Habenaria dentata [Sw.] Schlechter 1919](/Tai_Lieu/HoaLanVN_H1_8_1.jpg) Ảnh: culturesheet.org | ![Habenaria dentata [Sw.] Schlechter 1919](/Tai_Lieu/HoaLanVN_H1_8_2.jpg) Ảnh: flickr.com |
| 9. Habenaria erostrata Tang & F.T. Wang 1936 | Đồng danh: Tên Việt: Hà biện không mũi (PHH), Kiến cò không mũi (TH). Mô tả: Địa lan cao 40-70 cm, chùm hoa dài 10 cm, hoa to 1,5 cm. Nơi mọc: Nha Trang, Hòn Tre, Phú Yên. |  Hình vẽ: Orchids of Vietnam Illustrated Survey |
| 10. Habenaria falcatopetala Seidenf. 1977 | Đồng danh: Habenaria stenopetala Aver. 1988. Tên Việt: Hà biện cánh hình phẳng (PHH), Kiến cò cánh cong (TH). Mô tả: Địa lan cao 40-80 cm, lá 5-6 chiếc, chùm hoa cao 15-20 cm, hoa 8-12 chiếc, to 3 cm, nở vào mùa Thu. Nơi mọc: Langbian. |  Ảnh: hanamist.sakura.ne.jp |  Ảnh: hanamist.sakura.ne.jp |
| 11. Habenaria godefroyi Rchb. f. 1878 | Đồng danh: Kryptostoma godefroyi (Rchb. f.) Olszewski & Szlach. 2000; Ochyrorchis godefroyi (Rchb. f.) Szlach 2004. Tên Việt: Hà biện Godefroyi (PHH), Kiến cò xanh (TH). Mô tả: Địa lan thân cao 30-40 cm, lá 2-3 chiếc, dài 10 cm, rộng 1 cm, Chùm hoa dài 5-12 cm, hoa 6-12 chiếc, to 2 cm. Nơi mọc: Thất Sơn, Châu Đốc. |  Ảnh: Tripetch. P. |
| 12. Habenaria harderi Aver. & Averyanova | Đồng danh: Tên Việt: chưa có. Mô tả: Thạch lan hay địa lan cao 20-40 cm, 6-10 lá dài 6-8 cm, rộng 5-7 mm, Chùm hoa ở ngọn dài 4-10 cm, hoa 20-30 chiếc, to 6-8 mm nở vào mùa Thu. Nơi mọc: Vị Xuyên, Hà Giang. |  Hình vẽ: Orchids of Vietnam Illustrated Survey |
| 13. Habenaria humistrata Rolfe ex Downie 1925 | Đồng danh: Tên Việt: Hà biện đất (Lan hoang dã Phú Quốc) . Mô tả: Địa lan nhỏ, có củ, thân rất ngắn 1,1-1,4 cm mang vài lá ở gần gốc, xếp theo hình xoắn ốc dài 5-7 cm rộng 2-4 mm. Chùm hoa ở ngọn dài 23-28 cm mang 10 hoa. Nơi mọc: Bãi Thơm, Phú Quốc.
Ảnh và Tư liệu theo Lan Hoang Dã Phú Quốc. |  Ảnh: Nguyễn Vũ Khôi |  Ảnh: Nguyễn Vũ Khôi |
| 14. Habenaria khasiana Hook. f. 1890 | Đồng danh: Habenaria graminifolia Gagnep. 1931. Tên Việt: Kiến cò cỏ (TH). Mô tả: Địa lan cao 45-50 cm, lá 8-12 chiếc, dài 7 cm rộng 1,5 cm. Chùm hoa cao 8-15 cm, hoa 8-10 chiếc to nở 2-3 cm nở vào mùa Hạ. Nơi mọc: Bà Rịa, Vũng Tầu. |  Ảnh: Tripetch. P |
| 15. Habenaria limprichtii Schltr. 1919 | Đồng danh: Habenaria pectinata var. limprichtii (Schltr.) Pradhan 1976; Kryptostoma limprichtii (Schltr.) Szlach. & Olszewski 1998; Ochyrorchis limprichtii (Schltr.) Szlach. 2004. Tên Việt: Hà biện đầu bò (PHH), Kiến cò đầu bò (TH). Mô tả: Địa lan cao 50-10 cm, lá 4-7 chiếc. Chùm hoa ở ngọn cao 10-20 cm, hoa 10-20 chiếc to 4 cm nở vào cuối Xuân, đầu Hạ. Nơi mọc: Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Đà Lạt, Lâm Đồng. |  Ảnh: Triipetch. P. |  Ảnh: plantphoto.cn |
| 16. Habenaria lindleyana Steud. 1840 | Đồng danh: Habenaria columbae Ridl.1900; Habenaria latifolia Lindl. 1835; Habenaria macroptera Gagnep. 1931. Tên Việt: Hà biện (PHH), Kiến cò lớn (TH). Mô tả: Địa lan nhỏ, cao khoảng 40-50 cm, lá 3-5 chiếc, chùm hoa ở ngọn, hoa 15-25 chiếc to 3-4 cm nở vào mùa Hạ-Thu. Nơi mọc: Ba Vì, Tam Đảo, Vũng Tầu, Bà Rịa. |  Ảnh: Tripetch. P |  Ảnh: bloggang.com |
| 17. Habenaria linguella Lindl. 1835 | Đồng danh: Centrochilus gracilis Schauer 1843; Habenaria endothrix Miq. 1861. Tên Việt: Hà biện môi nhỏ (PHH), Kiến cò ruồi (TH). Mô tả: Địa lan, lá 3-4 chiếc. Chùm hoa cao 3-6 cm, hoa 9-20 chiếc, to 1,5 cm nở vào cuối Xuân, đầu Hạ. Nơi mọc: Lạng Sơn, Quảng Ninh. |  Ảnh: Flickr.com |  Ảnh: Flickr.com |
| 18. Habenaria luceana Aver. | Đồng danh: Tên Việt: chưa có. Mô tả: Địa lan cao 25-30 cm, lá 4-5 chiếc. Chùm hoa ở ngọn cao 20-25 cm, hoa 5-10 chiếc, không mở rộng, to 7-8 mm, nở vào mùa Xuân. Nơi mọc: N.T. Hiep, Averyanov., P.K. Loc, N.T. Vinh, N.S. Khang, T.H. Thai, N.V. Trai đã tìm thấy tại khu vườn quốc gia Yok Don, Bản Đôn, Đắc Lắc ngày 27-3-2008. |  Ảnh: Leonid Averyanov |  Ảnh: Leonid Averyanov |
| 19. Habenaria lucida Wall. ex Lindl. 1835 | Đồng danh: Habenaria dilatata subsp. lucida (Wall. ex Lindl.) S.S. Ying 1990; Habenaria recurva Rolfe ex Downie 1925. Tên Việt: Hà biện trong (PHH), Kiến cò bóng (TH). Mô tả: Địa lan trung cao 40-70, lá 5-6 chiếc mặt trên xanh, mặt dưới có đốm tím. Chùm hoa ở ngọn cao 15-30 cm, hoa 10-20 chiếc, to 2 cm nở vào mùa Hạ. Nơi mọc: Khánh Hoà, Ninh Thuận, Côn Đảo. |  Ảnh: Orchidfoto.com |  Ảnh: Orchidfoto.com |
Lan Rừng VN: Habenaria (xin xem tiếp Phần 2)
Westminster 1/2012

Copyright 2004 © by HoaLanVietNam.org
Nguồn http://www.hoalanvietnam.org.
URL của bài: http://www.hoalanvietnam.org/Article.asp?ID=894
In ngày: 18/05/2013
      người đã xem trang này và đã có        lượt khách viếng trang web HLVN này từ ngày 1-1-2007 |